Odpowiedz proszę na 5 pytań dotyczących swojego imienia. Twoje imię:

248 Popularne imiona dla chłopców w Wietnam



#     imię Znaczenie
1Cường
2Tùng
3Thắng
4HuyChwalebny
5Sơn
6Linhwiosna
7Hưng
8Hiếu
9Dũng
10Toàn
11Hiệp
12Luân
13Lộc
14Hậu
15Nampołudnie lub email
16LongSmok.
17MinhInteligentny
18Lâm
19Nhật Minh
20Đạt
21Cương
22Nguyên
23Duyoszczędzać
24Tuấn
25Bảo Nam
26Quangwyczyść
27TrungMedium
28Anh Tuấn
29Gia Huy
30Hoàng Anh
31Khải
32Tuân
33Lợi
34PhongWiatr
35Vương
36Thành
37Thuận
38Đức
39Khôi Nguyên
40Nguyễn Quang Sơn
41Tân
42Chiến
43Hùng
44Ninh
45Thipoemat
46KenUrodzony
47Khánh Duy
48AnŁaskawy, słodki i gorzki, smutny
49Huỳnh
50Quyền
51Bảo Long
52Khiêm
53Dương
54HungPiękny
55Minh Quân
56Hoàng
57Hoàng Long
58Quỳnh
59Tiến
60Tuyên
61VinhZatoka
62Duy Anh
63Khương
64Lập
65Nguyên Khang
66Hảo
67KhangAby być w dobrym zdrowiu
68Khánh
69Quân
70Thế Anh
71Đăng Khôi
72Hải
73Hiển
74Minh Khang
75Nhân
76Quốc Huy
77Sangdługotrwały
78Đăng Khoa
79Minh Hiếu
80Tùng Lâm
81Khoa
82Minh Hoàng
83Việt Anh
84
85Anh
86Hồng Quân
87Kiên
88Lực
89Nhật Huy
90Quốc Khánh
91Thái
92Tuấn Anh
93Hải Anh
94Hiền
95Hòa
96Hoàng Nam
97Hưởng
98Việt
99Bách
100Bảokochanie, skarbie, pochwały, bud
101Huânszczęśliwy, radosny,
102Quang Huy
103Thịnh
104TuanInteligentny
105Xuân Trường
106Bình Minh
107Haikupa masa
108Huy Hoàng
109Tàiduże, extreme
110Trường
111TungObieg
112Chunginteligentny
113Cuong
114Gia Kiệt
115Giang
116Lương
117Minh Đăng
118Phúc
119Phụng
120Tâm
121Thanhwyczyść
122Thanh Hải
123Trí
124Trung Hiếu
125Vĩnh
126Vượng
127Bình
128Duy Khánh
129Gia Hưng
130Henrywładca Król
131HieuWynagrodzenie
132Nghĩa
133Nhật Anh
134Phát
135Phương
136Thanh Phong
137Thuyên
138Tuấn Kiệt
139Anh Khôi
140Gia Phúc
141Hoanggotowy
142Khanhnie jest dostępny
143Phúc Khang
144RinTowarzysz
145Tấn Phát
146Thạch
147Thangtriumf
148Thiện
149Tonynieoceniony
150Trường Giang
151Yên
152Anh Khoa
153Bảo An
154BinhPokój
155Dat
156Dự
157Duy Long
158Hiến
159Hoàng Minh
160Hoang Thien
161Khôi
162Mạnh
163Minh Anh
164Minh Đức
165Minh Phương
166Phi Long
167Quyết
168Thiên An
169Thiên Phú
170Tiến Dũng
171Trung Kiên
172grafika,
173AndyZdrobnienie od Andrzeja: Manly. Z greckiego Andrzeja. Od dawna popularne szkockie imię, bo święty Andrzej jest patronem Szkocji, po którym miasto St Andrews został nazwany.
174Bảo Lâm
175Bảo Minh
176Danh
177Đăng
178Đức Huy
179Hân
180Minh Phúc
181Minh Tâm
182Nghị
183Nhật Duy
184Nhật Hoàng
185Quốc Anh
186Thanh Tùng
187Trọng Nhân
188TruongSzkoła, pola
189Tuấn Khanh
190Việt Hoàng
191Diệu
192Duong
193Hải Nam
194Hải Phong
195Hoaiverlatijnst
196Hoàng Phúc
197Hồng Phúc
198Lam
199Minh Châu
200Minh Tuấn
201Ngọc
202Nhật
203Phúc Hưng
204Phúc Nguyên
205Quang Vinh
206Quốc Hưng
207SonMiękki
208Thạnh
209Thành Nhân
210Thế Vinh
211Tuấn Vũ
212Bảo Khanh
213Bensyn fortuny
214Duy Hưng
215Duy Khang
216Hoàng Hải
217Hoàng Tùng
218Hữu Phước
219JohnJahwe jest łaskawy
220Khánh An
221Lượng
222Manh
223Mạnh Hùng
224Nghiêm
225Nhật Linh
226Phúc Lâm
227Quang Anh
228
229Steven"Crown" czy "wieniec"
230Thành Vinh
231Thiên Phong
232Thoại
233TinPomyśleć
234Toàn
235Tritrzecie dziecko
236Tuấn Phong
237Anh Quân
238Anh Tú
239BinBingham, erozji
240Chỉnh
241Cường
242DucPragnienie
243Dungodważny, bohaterski
244Đạo
245Gia Bảo
246
247Hải Đăng
248Hào

Odpowiedzi






Zostaw komentarz
* opcjonalne